Máy đồng bộ Dell - PC Dell OptiPlex 3080 SFF (i3-10100/4GB RAM/1TB HDD/DVDRW/K+M/Fedora)

Mã sản phẩm: (Đang cập nhật...) vienthongductri
Thương hiệu: Dell
Đánh giá
Tình trạng: Còn hàng
9,450,000₫ Giá thị trường: 9,599,000₫ Tiết kiệm: 149,000₫
Mô tả

Đánh giá PC Dell OptiPlex 3080 SFF (i3-10100/4GB RAM/1TB HDD/DVDRW/K+M/Fedora) (70233228)

Loại máy tính để bàn lắp sẵn của Dell hỗ trợ kích cỡ thông thường hoặc kiểu dáng nhỏ, mang đến khả năng quản lý và bảo mật tốt nhất trong phân khúc tại thị trường Việt Nam. Trang bị bộ xử lý Intel® thế hệ thứ 10 mạnh mẽ nhất.

Làm việc thông minh hơn

Cấu hình linh hoạt: Sẵn có với nhiều cấu hình tuỳ chọn theo từng mức giá, bạn có thể lựa chọn những thứ phù hợp nhất với tình hình tài chính của bản thân mà vẫn được hưởng những dịch vụ tốt nhất từ Dell

Bảo trì đơn giản: Dễ dàng tự sửa chữa nhờ thiết kế đóng mở khung thân thông minh và thân thiện với người dùng.

Luôn mát mẻ: Sử dụng kiểu thông gió được thiết kế lại, 3080 tối đa hóa lượng khí nạp vào để giữ cho nhiệt độ hệ thống của bạn giảm xuống tối đa.

Năng suất vượt trội

Nâng cao hiệu suất nhờ trí tuệ nhân tạo của Dell: Với Dell Optimizer ExpressResponse được hỗ trợ bởi AI, hệ thống của bạn sẽ liên tục học hỏi và thích ứng với cách bạn làm việc để tối ưu hóa hiệu suất của 5 ứng dụng hay dùng nhất của bạn.

Sức mạnh phục vụ công việc: Được xây dựng với kiến trúc Intel® Thế hệ thứ 10, hỗ trợ bộ vi xử lý từ Celeron đến Core i5 mang đến hiệu năng vượt trội và RAM DDR4 lên đến 128GB 2666MHz (2666MHz cần yêu cầu Intel Core i5 trở lên).

Đồ họa Thế hệ tiếp theo: Hỗ trợ đến nhiều mẫu card đồ hoạ rời đến từ AMD hoặc Nvidia cho hiệu suất vượt trội.

Kết nối nhiều màn hình thoải mái: Kết nối dễ dàng với các Cổng màn hình VGA, HDMI 2.0b hoặc USB Type-C tùy chọn.

Tích hợp tính năng thông minh

Chúng tôi biết rằng có thiết bị phù hợp chỉ là khởi đầu cho một ngày làm việc tuyệt vời.Người dùng cần những trải nghiệm thông minh, trực quan và nhạy bén cho phép họ làm việc hiệu quả và không bị gián đoạn. Theo nghiên cứu, cứ 4 người dùng thì có 1 người đặt gặp rắc rối với công việc của họ mà nguyên nhân phần lớn là do trải nghiệm tiêu cực với thiết bị quá cũ kỹ mà công ty chủ quản cấp cho họ.

Không gian làm việc hợp nhất của Dell Technologies đang cố gắng nâng tầm trải nghiệm của các nhân viên văn phòng trên toàn thế giới và đảm bảo các giải pháp CNTT phải mang tính chủ động, giúp công cấp sự thoải mái đồng thời đơn giản hóa phương pháp triển khai, bảo mật, quản lý.

Các cổng kết nối

Cỡ nhỏ

1. Nút nguồn | 2. Ổ quang DVD (Tuỳ chọn) | 3. Jack âm thanh 3.5mm | 4. USB 2.0 Type-A (trước) (2) | 5. USB 3.2 Gen 1 Type-A (trước) (2) | 6. Jack âm thanh 3.5mm | 7. HDMI 1.4b | 8. DisplayPort 1.4 | 9. USB 3.2 Gen1 Type-A (sau) (2) | 10. USB 2.0 USB 2.0 Type-A (sau) (2) | 11. RJ-45 port 10/100/1000 Mbps | 12. Ốc vặn | 13. Cổng xuất hình tuỳ chọn: DP 1.4/HDMI 2.0b/VGA | 14. Cổng Serial/PS2 tuỳ chọn | 15. Khe chờ cho Wireless Antenna | 16. PCIe x 1 Slot | 17. PCIe x 16 Slot | 18. Chỗ cắm dây nguồn | 19. Ốc vặn | 20. Đèn báo hiệu nguồn

Cỡ thường

1. Ổ quang DVD (Tuỳ chọn) | 2. Nút nguồn | 3. Jack âm thanh 3.5mm | 4. USB 2.0 (trước) (2) | 5. USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (trước) (2) | 6. Jack âm thanh 3.5mm | 7. HDMI 1.4 | 8. DisplayPort 1.4 | 9. Cổng xuất hình tuỳ chọn: DP 1.4/HDMI 2.0b/VGA | 10. USB 3.2 Gen 1 Type-A (sau) (2) | 11. USB 2.0 (sau) (2) | 12. Ốc vặn | 13. Cổng P/S2 tuỳ chọn | 14. RJ-45 port 10/100/1000 Mbps | 15. PCIe x 1 Slot | 16. PCIe x 1 Slot | 17. PCIe x 16 Slot | 18. Giắc nguồn | 19. Ốc vặn | 20. External Wireless Antenna jack | 21. Đèn báo hiệu nguồn

Kích cỡ & cân nặng

Cỡ nhỏ

1. Rộng: 93mm (3.65”) | 2. Sâu: 290mm (11.42”) | 3. Cao: 293mm (11.53”) | Cận nặng: Tối đa 5.25kg (11.57lb) & Tối thiểu 3.63kg (8.0lb)

Cỡ thường

1. Rộng: 155mm (6.1”) | 2. Sâu: 324mm (12.76”) | 3. Cao: 292mm (11.5”) | Cận nặng: Tối đa 7.2kg (15.89lb) & tối thiểu 5.35 (11.79lb)

Hệ sinh thái của Dell đem đến trải nghiệm vượt trội

Những sản phẩm của Dell tập trung vào tính năng hỗ trợ công việc và sự nghiêm túc. Không phô trương, không hào nhoáng nhưng bền bỉ qua thời gian. Hãy thử bằng chính cảm quan của bạn để có được lựa chọn tốt nhất.

Chính sách đổi trả

1. Điều kiện đổi trả

Quý Khách hàng cần kiểm tra tình trạng hàng hóa và có thể đổi hàng/ trả lại hàng ngay tại thời điểm giao/nhận hàng trong những trường hợp sau:

  • Hàng không đúng chủng loại, mẫu mã trong đơn hàng đã đặt hoặc như trên website tại thời điểm đặt hàng.
  • Không đủ số lượng, không đủ bộ như trong đơn hàng.
  • Tình trạng bên ngoài bị ảnh hưởng như rách bao bì, bong tróc, bể vỡ…

 Khách hàng có trách nhiệm trình giấy tờ liên quan chứng minh sự thiếu sót trên để hoàn thành việc hoàn trả/đổi trả hàng hóa. 


2. Quy định về thời gian thông báo và gửi sản phẩm đổi trả

  • Thời gian thông báo đổi trả: trong vòng 48h kể từ khi nhận sản phẩm đối với trường hợp sản phẩm thiếu phụ kiện, quà tặng hoặc bể vỡ.
  • Thời gian gửi chuyển trả sản phẩm: trong vòng 14 ngày kể từ khi nhận sản phẩm.
  • Địa điểm đổi trả sản phẩm: Khách hàng có thể mang hàng trực tiếp đến văn phòng/ cửa hàng của chúng tôi hoặc chuyển qua đường bưu điện.

Trong trường hợp Quý Khách hàng có ý kiến đóng góp/khiếu nại liên quan đến chất lượng sản phẩm, Quý Khách hàng vui lòng liên hệ đường dây chăm sóc khách hàng của chúng tôi.

Thông số kỹ thuật
  • CPU: Core i3 10100 (3.6GHz turbo up to 4.3Ghz, 4 nhân 8 luồng, 6MB Cache, 65W) - Socket Intel LGA 1200.
  • DDRAM 4 4GB
  • HDD 1TB
  • DVDRW
  • Bàn phím chuột Dell
  • Các cổng kết nối

    Cỡ nhỏ

    1. Nút nguồn | 2. Ổ quang DVD (Tuỳ chọn) | 3. Jack âm thanh 3.5mm | 4. USB 2.0 Type-A (trước) (2) | 5. USB 3.2 Gen 1 Type-A (trước) (2) | 6. Jack âm thanh 3.5mm | 7. HDMI 1.4b | 8. DisplayPort 1.4 | 9. USB 3.2 Gen1 Type-A (sau) (2) | 10. USB 2.0 USB 2.0 Type-A (sau) (2) | 11. RJ-45 port 10/100/1000 Mbps | 12. Ốc vặn | 13. Cổng xuất hình tuỳ chọn: DP 1.4/HDMI 2.0b/VGA | 14. Cổng Serial/PS2 tuỳ chọn | 15. Khe chờ cho Wireless Antenna | 16. PCIe x 1 Slot | 17. PCIe x 16 Slot | 18. Chỗ cắm dây nguồn | 19. Ốc vặn | 20. Đèn báo hiệu nguồn

    Cỡ thường

    1. Ổ quang DVD (Tuỳ chọn) | 2. Nút nguồn | 3. Jack âm thanh 3.5mm | 4. USB 2.0 (trước) (2) | 5. USB 3.2 Gen 1 Type-A ports (trước) (2) | 6. Jack âm thanh 3.5mm | 7. HDMI 1.4 | 8. DisplayPort 1.4 | 9. Cổng xuất hình tuỳ chọn: DP 1.4/HDMI 2.0b/VGA | 10. USB 3.2 Gen 1 Type-A (sau) (2) | 11. USB 2.0 (sau) (2) | 12. Ốc vặn | 13. Cổng P/S2 tuỳ chọn | 14. RJ-45 port 10/100/1000 Mbps | 15. PCIe x 1 Slot | 16. PCIe x 1 Slot | 17. PCIe x 16 Slot | 18. Giắc nguồn | 19. Ốc vặn | 20. External Wireless Antenna jack | 21. Đèn báo hiệu nguồn

    Kích cỡ & cân nặng

    Cỡ nhỏ

    1. Rộng: 93mm (3.65”) | 2. Sâu: 290mm (11.42”) | 3. Cao: 293mm (11.53”) | Cận nặng: Tối đa 5.25kg (11.57lb) & Tối thiểu 3.63kg (8.0lb)

    Cỡ thường

    1. Rộng: 155mm (6.1”) | 2. Sâu: 324mm (12.76”) | 3. Cao: 292mm (11.5”) | Cận nặng: Tối đa 7.2kg (15.89lb) & tối thiểu 5.35 (11.79lb)

Đăng nhập
Đăng ký
Hotline: 0972781858
x